pollen count

pollen count

The weather report shows a high pollen count today.

Định nghĩa

Danh từ: - Chỉ số phấn hoa: "pollen count" số lượng hạt phấn hoa (thường phấn hoa cỏ dại) trong một thể tích không khí tiêu chuẩn trong khoảng thời gian 24 giờ, tại một địa điểm thời điểm cụ thể. Chỉ số này thường được sử dụng để dự báo mức độ dị ứng phấn hoa.

dụ sử dụng
  • (Chỉ số phấn hoa hôm nay rất cao, vậy những người bị dị ứng nêntrong nhà.)
  • (Các bản tin thời tiết thường bao gồm chỉ số phấn hoa để giúp người bị dị ứng lên kế hoạch cho ngày của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to check the pollen count": kiểm tra chỉ số phấn hoa.
    • I always check the pollen count before going for a run. (Tôi luôn kiểm tra chỉ số phấn hoa trước khi chạy bộ.)
  • "high/low pollen count": chỉ số phấn hoa cao/thấp.
    • A low pollen count means it's safe to spend time outside. (Chỉ số phấn hoa thấp có nghĩa an toàn để dành thời gianngoài trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Pollen (danh từ): phấn hoa.
    • Bees collect pollen from flowers. (Ong thu thập phấn hoa từ hoa.)
  • Count (danh từ): số lượng, chỉ số.
    • The blood count showed a slight abnormality. (Chỉ số máu cho thấy một sự bất thường nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pollen level: mức độ phấn hoa (thường dùng không chính thức).
    • The pollen level is moderate today. (Mức độ phấn hoa hôm naymức trung bình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "pollen count", nhưng có thể sử dụng động từ "to measure" (đo lường): - Meteorologists measure the pollen count daily. (Các nhà khí tượng học đo chỉ số phấn hoa hàng ngày.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "pollen count", nhưng có thể liên hệ với thành ngữ "to be allergic to something" (bị dị ứng với thứ đó): - She is allergic to pollen, so she always checks the pollen count. ( ấy bị dị ứng với phấn hoa, vậy ấy luôn kiểm tra chỉ số phấn hoa.)